蠱毒

gǔ dúcổ độc

Hán Việt: cổ độc · Pinyin: gǔ dú

Tổng quan

cổ độc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓用毒药杀人。 2.指毒药。 3.蛊虫之毒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.以毒物害人。《左傳.昭公元年》唐.孔穎達.正義:「以毒藥藥人,令人不自知者,今律謂之蠱毒。」 2.害人的毒餌。

Cấu tạo: 蠱 (cổ) + 毒 (độc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuốc độc
  • Biên soạn 蠱毒 gǔdú v.o. <wr.> 1. cast a harmful spell over 2. poison ◆n. poison produced by venomous insects

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以毒物害人。《左傳.昭公元年》唐.孔穎達.正義:「以毒藥藥人,令人不自知者,今律謂之蠱毒。」 2.害人的毒餌。

Eng

  • JMdict poisoning someone
  • Cihui 蠱毒 gǔdú v.o. <wr.> 1. cast a harmful spell over 2. poison ◆n. poison produced by venomous insects

ja

  • JMdict 蠱毒(こどく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

毒刑 · 毒刺 · 毒劑 · 毒力 · 毒化 · 毒參 · 毒品 · 毒唯