蠱毒
cổ độc
Hán Việt: cổ độc · Pinyin: gǔ dú
Tổng quan
cổ độc
Nghĩa
Việt
- Cihui cổ độc
- Cihui hỉ chung những thứ hại người. cổ độc cổ độc ☆Chỉ chung những thứ hại người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.以毒物害人。《左傳.昭公元年》唐.孔穎達.正義:「以毒藥藥人,令人不自知者,今律謂之蠱毒。」 2.害人的毒餌。
Eng
- Cihui 蠱毒 gǔdú v.o. <wr.> 1. cast a harmful spell over 2. poison ◆n. poison produced by venomous insects
ja
- JMdict poisoning someone