蠻觸

mán chù man xúc

Hán Việt: man xúc · Pinyin: mán chù

Tổng quan

Cấu tạo: (man) + (xúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Man Xúc 蠻觸 ◎ Phiên khác: men móc (TVG). Nay theo ĐDA. dt. đc. <Đạo> nước man và nước xúc. Trang Tử thiên Tắc dương có đoạn: “Có một nước nằm bên sừng trái của con sên tên là xúc thị, lại có một nước khác nằm ở bên phải sừng con sên tên là man thị, tranh đất đánh nhau suốt, chết m…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 《莊子.則陽篇》中假設的兩小國。參見「蠻觸相爭」條。宋.蘇軾〈九日次定國韻〉詩:「不知蠻觸氏,自有兩國憂。」