蠻
manNôm mơn
Hán Việt: man · Pinyin: mán · Nôm: mơn
Tổng quan
Mán, giống mán ở phương nam. Vương Bột [王勃] : Khâm tam giang nhi đới ngũ hồ, khống Man Kinh nhi dẫn Âu Việt [襟三江而帶五湖, 控蠻荊而引甌越] (Đằng Vương các tự [滕王閣序]) Như…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mán |
|---|---|
| Hán Việt | man |
| Âm Nôm | mơn |
| Quảng Đông | maan4 |
| Mân Nam | bân |
| Nhật Bản | EBISU |
| Hàn Quốc | 만 |
| Chú âm | ㄇㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | mran |
| Baxter-Sagart | mˤro[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | mˤro[n] |
| Phản thiết | 謨還切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 刪 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mán, giống mán ở phương nam. Vương Bột [王勃] : Khâm tam giang nhi đới ngũ hồ, khống Man Kinh nhi dẫn Âu Việt [襟三江而帶五湖, 控蠻荊而引甌越] (Đằng Vương các tự [滕王閣序]) Như cổ áo của ba sông, vòng đai của năm hồ, khuất phục đất Man Kinh, tiếp dẫn miền Âu Việt. Chỉ cậy mạnh làm càn gọi là man, là dã man [野蠻], là man hoạnh [蠻橫]
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mán người Mán [Eng: Mán peoples]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chờ khi man mát không lòng sẽ toan
- Bảng Tra Chữ Nôm man man rợ [Eng: savage, cruel]
- Bảng Tra Chữ Nôm mơn mơn trớn [Eng: to fondle, to caress]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: man Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 中國南方種族的舊稱。《禮記.王制》:「南方曰蠻,雕題交趾,有不火食者矣。」唐.王勃〈滕王閣序〉:「襟三江而帶五湖,控蠻荊而引甌越。」_x000D_ [形]_x000D_ 1.強橫、不通情理。如:「蠻橫」、「蠻不講理」。《文明小史》第五六回:「你近來如何越弄越頑固,越學越野蠻了?」_x000D_ 2.文明發展程度上,處於較原始狀態的。《後漢書.卷三二.樊宏陰識列傳.樊宏》:「化自聖躬,流及蠻荒,匈奴遣伊秩訾王大車且渠來入就學。」北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「齊有宦者內參田鵬鸞,本蠻人也。」_x000D_ [副]_x000D_ 1.強悍、粗野。如:「蠻幹」、「胡擾蠻纏」。《二刻拍案驚奇》卷二二:「省得他自家蠻做出事來,不免用個計較哄他在圈套中了,再作道理。」_x000D_ 2.很、挺、十分。通「滿」。如:「蠻好的!」、「蠻可怕的。」《海上花列傳》第三回:「三先生也蠻明白哚!俚真真用脫仔倒罷哉,耐看俚阿有倽用場嗄?」
Eng
- CC-CEDICT barbarian, bullying, very, quite, rough, reckless
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】莫還切【集韻】【韻會】【正韻】謨還切,𠀤音獌。【玉篇】南夷名。【書·禹貢】三百里蠻。【傳】以文德蠻來之不制以法。【周禮·夏官·大司馬】又其外,方五百里曰蠻畿。【疏】蠻者縻也,縻繫之以政敎也。【班固·東都賦】外綏百蠻。【唐書·南蠻傳】有十姓白蠻,五姓烏蠻。 又綿蠻,鳥聲。【詩·大雅】綿蠻黃鳥。 又蠻蠻,鳥名。【山海經】崇吾之山有鳥焉,其狀如鳧而一翼一目,相得乃飛,名曰蠻蠻。 又水名。【戰國策】灓水齧其墓。《春秋後語》作蠻水。 又雷名。【道書】五雷,五曰蠻雷。 又姓。【通志·氏族略】蠻氏芈姓,荆楚之後因氏焉。 又【韻補】彌鄰切,音民。【班固·東都賦】外綏百蠻。叶上珍字韻。 又【古音攷】叶音眠。【曹植·王粲誄】翕然鳳舉,遠竄荆蠻。身窮志達,居鄙行鮮。
Thuyết Văn
南蠻。 它穜。从虫。 䜌聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
職方氏。八蠻。爾雅。九夷、八狄、七戎、六蠻、謂之四海。王制云。南方曰蠻。詩角弓。如蠻如髦。傳曰。蠻、南蠻也。采𦬊。蠢爾荊蠻。傳曰。荊蠻、荊州之蠻也。 說从虫之所由。以其蛇種也。蛇者、虫也。蠻與閩皆人也。而字从虫。故居部末。如貉之居豸末、狄之居犬末、羌之居羊末焉。 莫還切。十四部。詩傳曰。緜蠻、小鳥皃。韓詩曰。文皃。
【揺】 (dao) Nghĩa:
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 蛮 · 𧖖 · 蛮 · 蛮 · 蛮