釁隙
hấn khích
Hán Việt: hấn khích · Pinyin: xìn xì
Tổng quan
sự thù địch
Nghĩa
Việt
- Cihui sự thù địch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 意見不合或感情有裂痕。《後漢書.卷七五.袁術傳》:「紹議欲立劉虞為帝,術好放縱,憚立長君,託以公義不肯同,積此釁隙遂成。」《三國演義》第七三回:「吳、魏自來無讎,皆因劉備之故,致生釁隙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 裂缝;可乘之隙; 仇怨;隔阂; 疏漏,缺失; 纠纷,争执; 犹祸乱。
- Tân Hoa Tự Điển 1.裂缝;可乘之隙。 2.仇怨;隔阂。 3.疏漏,缺失。 4.纠纷,争执。 5.犹祸乱。
Eng
- CC-CEDICT enmity
- Cihui enmity