衆慈

chúng từ

Hán Việt: chúng từ

Tổng quan

CHÚNG TỪ Xưng hô đối với tăng chúng. MGNL q. 1 ghi: 且如玆院僻處一隅。若非念報佛恩。無以四來居此。恐山僧進發之後。法席空虛。今命素公開士接續住持。幸冀眾慈同心勸請。 Chẳng hạn như viện này ở một góc vắng vẻ, nếu không nghĩ đến việc báo ân Phật thì không để

Cấu tạo: 众 (chúng) + 慈 (từ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác MGNL q
  • Nguồn khác 1 ghi: 且如玆院僻處一隅。若非念報佛恩。無以四來居此。恐山僧進發之後。法席空虛。今命素公開士接續住持。幸冀眾慈同心勸請。 Chẳng hạn như viện này ở một góc vắng vẻ, nếu không nghĩ đến việc báo ân Phật thì không để tứ chúng đến ở nơi này
  • Nguồn khác Sợ sơn tăng sau khi xuất phát, pháp tịch trống trơn, cho nên hôm nay sai khai sĩ Tố Công tiếp tục trụ trì, hy vọng mọi người đồng lòng mời thỉnh

Từ liên quan

Gần nghĩa

众人 · 众位 · 众包 · 众多 · 众女 · 众寡 · 众怒 · 众数