慈
từ
Hán Việt: từ · Pinyin: cí
Tổng quan
đầy lòng trắc ẩn nhẹ nhàng bao dung tốt bụng nhân ái
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cí |
|---|---|
| Hán Việt | từ |
| Quảng Đông | ci4 |
| Mân Nam | tsû |
| Nhật Bản | JI |
| Hàn Quốc | 자 |
| Chú âm | ㄘˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zi |
| Baxter-Sagart | [N-ts]ə |
| Hán ngữ Thượng cổ | [N-ts]ə |
| Phản thiết | 牆之切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lành, yêu rất mực. Cha mẹ yêu con gọi là {từ}. Người trên yêu kẻ dưới cũng gọi là {từ}. Chu cấp cứu giúp cho kẻ túng thiếu khốn cùng gọi là {từ thiện sự nghiệp} [慈善事業]. Mẹ. Cha gọi là {nghiêm} [嚴], mẹ gọi là {từ} [慈]. Như {gia từ} [家慈] mẹ tôi, {từ mẫu} [慈母] mẹ hiền, v.v.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: từ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: từ Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: từ Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: từ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 愛憐。《史記.卷四.周本紀》:「則古公、公季之法,篤仁,敬老,慈少。」 [名] 1.父母對子女的愛稱為「慈」。北齊.顏之推《顏氏家訓.教子》:「父母威嚴而有慈,則子女畏慎而生孝矣。」 2.深篤的愛。《左傳.莊公二十七年》:「夫禮樂慈愛,戰所畜也。」唐.孔穎達.正義:「慈謂愛之深也。」《禮記.曲禮上》:「兄弟親戚稱其慈也,僚友稱其弟也。」 3.稱謂。用以尊稱母親。如:「令慈」、「家慈」。 4.吸鐵。通「磁」。如:「慈石」。 5.姓。如漢代有慈仁。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 慈 (形声。从心,兹声。本义慈爱) 同本义 慈,爱也。--《说文》 尧不慈舜不孝。--《庄子·盗跖》 夫慈者不忍,而惠者好与也。--《韩非子·内储说上》 一曰慈幼。--《周礼·大司徒》。注爱幼少也。” 慈和遍服曰顺。--《左传·昭公二十八年》。服注上爱下曰慈。” 其次为慈母。--《礼记·内则》。注慈母知其嗜欲者也。” 慈者,父母之高行也。--《管子·形势解》 亲爱利子谓之慈,恻隐怜人谓之慈。--《贾子道术》 父母威严而有慈,则子女畏慎而生孝矣。╠ 慈 cí ①和善~父。 ②(上对下)慈爱敬老~幼。 ③旧称母亲家~。 ④姓。 【慈安太后】(1837-188…
Eng
- CC-CEDICT compassionate|gentle|merciful|kind|humane
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】疾之切【集韻】【韻會】牆之切【正韻】才資切,𠀤音磁。【說文】愛也。从心兹聲。【精薀】父母之愛子也。【左傳·昭二十六年】父慈子孝,姑慈婦聽。又【儀禮·喪服】慈母如母,謂養母也。 又【禮·內則】慈以甘旨。【註】慈,謂愛敬進之也。 又慈和,服物也。【左傳·文十八年】宣慈惠和。【註】慈者,愛出於心,恩被於物也。 又【增韻】柔也,善也,仁也。 又石名。【精薀】山產鐵於其陽者,慈石產其隂。【郭璞·慈石贊】慈石吸鐵,母子相戀也。俗作磁,非。 又竹名。【竹譜】竹之叢生,子母相依,曰慈竹。 又果名。【羣芳譜】慈姑,一根,歲生十二子,歲閏則十三子,如慈母之乳諸子也。 又州名。唐置慈州。 又姓。漢有慈仁,明有慈止。从心从兹。【魏校曰】兹也者,養其子而使之長,心乎愛之。俗或譌作㤵。
Thuyết Văn
慈衍/切/追也从足重聲一/曰往來皃之隴切/踶也从足卓/聲/知敎切/踶也从足帶/聲/當蓋切/踶也从足/敝聲一曰 追也从足重聲一曰往來皃之隴切
【齒】 (xỉ) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 齒 (xỉ (Răng. Mọc lúc nhỏ gọ)) Phiên thiết: Xương lí thiết Thượng tự: 昌 (xương) | Hạ tự: 里 (lí) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: xỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khẩu (Cái miệng. Phép tính) ngân (Lợi) cốt (Xương) vậy。 tượng (Con voi.) khẩu (Cái miệng. Ph…
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㤵 · 𩉋 · 𪬄 · 㤵