行營

xíng yíng hành doanh

Hán Việt: hành doanh · Pinyin: xíng yíng

Tổng quan

hành dinh

Cấu tạo: (hành) + (doanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỗ đóng quân trên đường đánh giặc. hành dinh hành dinh ☆Chỗ đóng quân trên đường đánh giặc. hành dinh。舊指統帥出征時辦公的營帳或房屋,也指專設的機構。
  • Cihui hành dinh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.出征時的軍營或特指統帥出征時辦公的地方。北周.庚信〈詠畫屏風〉詩二五詩之一六:「淺草開長埒,行營繞細廚。」唐.劉長卿〈至德三年春正月時謬蒙差攝海鹽令聞王師收二京因書事寄上浙西節度李侍郎中丞行營五十韻〉:「吳山依重鎮,江月帶行營。」 2.出兵、行軍。《新五代史.卷一一.周太祖本紀》:「威居軍中,延見賓客,褒衣博帶,及臨陣行營,幅巾短後,與士卒無異。」

Eng

  • Cihui 行營 íngyíng p.w. field headquarters