行行

xíng xíng hành hành

Hán Việt: hành hành · Pinyin: xíng xíng

Tổng quan

cứng cỏi

Cấu tạo: (hành) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cứng cỏi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.各個行業。如:「三百六十行,行行出狀元。」 2.每一行。如:「隊伍行進時,動作必須劃一,行行都要對齊。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 剛強的樣子。《論語.先進》:「閔子侍側誾誾如也,子路行行如也。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.慢步行走。通常形容走走停停,徘徊不進的樣子。《文選.古詩十九首.行行重行行》:「行行重行行,與君生別離。」 2.施行、辦理。如:「行行好事」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不停地前行; 指情况进展或时序运行; 犹言走一走; 行旅。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不停地前行。 2.指情况进展或时序运行。 3.犹言走一走。 4.行旅。