行言

xíng yán hành ngôn

Hán Việt: hành ngôn · Pinyin: xíng yán

Tổng quan

HÀNH NGÔN (? - ?) Thiền sư đời Ngũ Đại, nối pháp Thiền sư Thanh Lương Văn Ích, tông Pháp Nhãn. Sư trụ trì viện Báo Từ ở Kim Lăng (nay thuộc Nam Kinh, Giang Tô). Thụy hiệu “Huyền Giác Đạo Sư”.

Cấu tạo: (hành) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HÀNH NGÔN (? - ?) Thiền sư đời Ngũ Đại, nối pháp Thiền sư Thanh Lương Văn Ích, tông Pháp Nhãn. Sư trụ trì viện Báo Từ ở Kim Lăng (nay thuộc Nam Kinh, Giang Tô). Thụy hiệu “Huyền Giác Đạo Sư”.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹流言。《诗.小雅.巧言》"往来行言,心焉数之。"俞樾《群经平议.毛诗三》"小人之言,轻浮无根,故谓之行言。曰往来者,正见其无定也。"吴闿生会通"行言,犹流言。"一说泛指语言。马瑞辰通释"《尔雅.释诂》'行,言也。'郭注'今江东通谓语为行。'是言二字平列而同义,犹云语言耳。" 2.犹言行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹流言。《诗.小雅.巧言》"往来行言,心焉数之。"俞樾《群经平议.毛诗三》"小人之言,轻浮无根,故谓之行言。曰往来者,正见其无定也。"吴闿生会通"行言,犹流言。"一说泛指语言。马瑞辰通释"《尔雅.释诂》'行,言也。'郭注'今江东通谓语为行。'是言二字平列而同义,犹云语言耳。" 2.犹言行。