行車

xíng chē hành xa

Hán Việt: hành xa · Pinyin: xíng chē

Tổng quan

lái xe | phương tiện di chuyển xe cẩu; cần cẩu (trong nhà xưởng)。見〖天車〗。 chạy; lái。 駕車行駛。

Cấu tạo: (hành) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lái xe | phương tiện di chuyển xe cẩu; cần cẩu (trong nhà xưởng)。見〖天車〗。 chạy; lái。 駕車行駛。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.行走前進的車子。北周.庾信〈見遊春人〉詩:「連盃勸上馬,亂果擲行車。」 2.駕駛車輛。如:「行車安全」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉见〖天车〗。 另见xíngchē。

Eng

  • CC-CEDICT to drive a vehicle|movement of vehicles
  • Cihui to drive a vehicle; movement of vehicles