行醫
hành y
Hán Việt: hành y · Pinyin: xíng yī
Tổng quan
hành nghề y (đặc biệt là hành nghề tự do)
Nghĩa
Việt
- Cihui hành nghề y (đặc biệt là hành nghề tự do)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 執行醫生業務。《儒林外史》第三四回:「他家祖上幾十代行醫,積陰德,家裡也掙了許多田產。」《紅樓夢》第一○回:「賈政道:『人家原不是混飯吃久慣行醫的人。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从事医业,做医生。
- Tân Hoa Tự Điển 1.从事医业,做医生。
Eng
- CC-CEDICT to practice medicine (esp. in private practice)
- Cihui to practice medicine (esp. in private practice)