行飯 xíng fàn · hành phạn Hán Việt: hành phạn · Pinyin: xíng fàn Tổng quan Cấu tạo: 行 (hành) + 飯 (phạn)Pinyinxíng fànHán Việthành phạnCấu tạo行 + 飯 · hành + phạn nghĩa thành phần: hành + phạn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 飯後隨處散步。宋.陸游〈山家暮春〉詩二首之二:「行飯獨相羊,扶藜過野塘。」