衎衎

kàn kàn khản khản

Hán Việt: khản khản · Pinyin: kàn kàn

Tổng quan

Cấu tạo: (khản) + (khản)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.和樂的樣子。《易經.漸卦.六二》:「鴻漸于磐,飲食衎衎,吉。」 2.敏捷的樣子。《漢書.卷七六.張敞傳.贊曰》:「張敞衎衎,履忠進言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 和乐貌; 刚直从容貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.和乐貌。 2.刚直从容貌。