衎
khản
Hán Việt: khản · Pinyin: kàn
Tổng quan
vui vẻ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kàn |
|---|---|
| Hán Việt | khản |
| Quảng Đông | hon2 |
| Nhật Bản | YOROKOBU |
| Hàn Quốc | 간 |
| Chú âm | ㄎㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khanh |
| Baxter-Sagart | kʰans |
| Hán ngữ Thượng cổ | kʰans |
| Phản thiết | 墟旰切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 旱 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vui vầy.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 和樂。《晉書.卷七九.謝安傳》:「從容而杜姦謀,宴衎而清群寇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 衎kàn ⒈和乐。 ⒉刚直。 ⒊
Eng
- CC-CEDICT pleased
Nguồn gốc
left-mid-right
Khang Hy
【唐韻】苦旰切【集韻】【韻會】墟旰切,𠀤音看。【說文】行喜兒。【爾雅·釋詁】衎,樂也。【詩·小雅】君子有酒,嘉賔式燕以衎。【曹植·娛賔賦】遂衎賔而高會兮,丹幃曄以四張。 又【揚子·方言】衎,定也。【郭註】衎然安定貌。 又【廣韻】苦旱切,音侃。信言也。 考證:〔【說文】行喜也。〕 謹照原文也改兒。
Thuyết Văn
行喜皃。 从行。干聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅毛傳曰。衎、樂也。 空旱切。十四部。
【衎】(khản) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 行 (hàng) | Thanh phù (聲符): 干 (can) Phiên thiết: 空旱切 → không + hạn Nghĩa: 行喜皃。 từ 行。干 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧗡