衡门 hành môn Hán Việt: hành môn Tổng quan Cấu tạo: 衡 (hành) + 门 (môn)Hán Việthành mônCấu tạo衡 + 门 · hành + môn nghĩa thành phần: hành + môn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.以橫木為門。形容簡陋的住所。《詩經.陳風.衡門》:「衡門之下,可以棲遲。」宋.王禹偁〈對雪〉詩:「帝鄉歲云暮,衡門晝長閉。」 2.比喻隱者居住的地方。晉.陶淵明〈癸卯歲十二月中作與從弟敬遠〉詩:「寢跡衡門下,邈與世相絕。」