表兄
biểu huynh
Hán Việt: biểu huynh · Pinyin: biǎo xiōng
Tổng quan
biểu huynh; anh họ; anh bà con (con trai của cô, cậu hoặc dì)
1.姑母﹑舅父﹑姨母之子,年长于己者称表兄。
稱謂。用以稱姑母、舅父、姨母的兒子,年齡長於己者。《儒林外史》第四一回:「我四十年前,與尊大人終日相聚。敘祖親,尊翁還是我的表兄。」《紅樓夢》第三回:「二舅母生的有個表兄,乃啣玉而誕,頑劣異常。」也稱為「表哥」。
Nghĩa
Việt
- Cihui anh họ bên dòng nữ
- Tần suất từ anh họ; chị họ; em họ; anh họ bên dòng nữ; biểu huynh; anh họ; anh bà con (con trai của cô, cậu hoặc dì); anh họ; anh bà con; biểu huynh: biểu huynh/anh họ/anh bà con
- Biên soạn 表兄 iǎoxiōng n. older male cousin with a different surname M:¹ge/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。用以稱姑母、舅父、姨母的兒子,年齡長於己者。《儒林外史》第四一回:「我四十年前,與尊大人終日相聚。敘祖親,尊翁還是我的表兄。」《紅樓夢》第三回:「二舅母生的有個表兄,乃啣玉而誕,頑劣異常。」也稱為「表哥」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.姑母﹑舅父﹑姨母之子,年长于己者称表兄。
Eng
- Cihui older male cousin via female line
- Tần suất từ 表兄 iǎoxiōng n. older male cousin with a different surname M:¹ge/²wèi