表證
biểu chứng
Hán Việt: biểu chứng · Pinyin: biǎo zhèng
Tổng quan
chứng trạng bề ngoài | bệnh chưa tấn công vào cơ quan trọng yếu của cơ thể
Nghĩa
Việt
- Cihui chứng trạng bề ngoài | bệnh chưa tấn công vào cơ quan trọng yếu của cơ thể
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.疾病初期時所表現出的病症。多見於感冒、流行性感冒及急性傳染病,其症狀惡寒、身痛、發熱、鼻塞、頭痛、脈浮等。 2.表徵。漢.王充《論衡.骨相》:「惟知命有明相,莫知性有骨法:此見命之表證,不見性之符驗也。」 3.證明。《水滸傳》第一九回:「別的眾人都殺了,難道只恁地好好放了你去,……且請下你兩個耳朵來做表證。」清.洪昇《長生殿》第三○齣:「說到此悔不來,惟天表證。縱冷骨不重生,拚向九泉待等。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹明证。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹明证。
Eng
- CC-CEDICT superficial syndrome|illness that has not attacked the vital organs of the human body
- Cihui superficial syndrome; illness that has not attacked the vital organs of the human body