衮衮
cổn cổn
Hán Việt: cổn cổn · Pinyin: gǔn gǔn
Tổng quan
Nước chảy cuồn cuộn
连续不断; 众多。
1.眾多。唐.杜甫〈醉時歌〉:「諸公袞袞登臺省,廣文先生官獨冷。」 2.談話滔滔不絕的樣子。《晉書.卷四三.王戎傳》:「張華善說史漢,裴頠論前言往行,袞袞可聽。」《新唐書.卷一○○.封倫傳》:「論天下事,袞袞不倦。」 3.波浪翻湧的樣子。唐.杜甫〈登高〉詩:「無邊落木蕭蕭下,不盡長江袞袞來。」也作「混混」、「滾滾」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nhiều, nói trôi chảy
- VietPhrases lũ lượt; nườm nượp
- Tần suất từ Nước chảy cuồn cuộn.; Bước chảy cuồn cuộn.; lũ lượt; nườm nượp
- Biên soạn 袞袞 gǔngǔn r.f. 1. continual 2. numerous ◆adv. talking fluently and endlessly
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 连续不断; 众多。
Eng
- Cihui 袞袞 gǔngǔn r.f. 1. continual 2. numerous ◆adv. talking fluently and endlessly
- Tần suất từ 袞袞 gǔngǔn r.f. 1. continual 2. numerous ◆adv. talking fluently and endlessly