衲僧

nà sēng nạp tăng

Hán Việt: nạp tăng · Pinyin: nà sēng

Tổng quan

nạp tăng (雜名)同衲子。☸

Cấu tạo: (nạp) + (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nạp tăng (雜名)同衲子。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 僧侶。唐.貫休〈湖頭別墅〉詩三首之二:「更無他事出,只有衲僧來。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「況自此再三十年,京已壽登耄耋,更削髮披緇坐此洞中為衲僧耶?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 和尚,僧人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.和尚,僧人。

Eng

  • Cihui 衲僧 àsēng n. monk