衲

nànạpNôm nẹp

Hán Việt: nạp · Pinyin: nà · Nôm: nẹp

Tổng quan

Bổ nạp [補衲] vá khíu

衲僧 · 衲子 · 衲敗 · 衲眾 · 衲衣 · 衲伽梨 · 衲僧眼 · 衲袈裟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnà
Hán Việtnạp
Âm Nômnóp
Quảng Đôngnaap3
Mân Namla̍p
Nhật BảnKOROMO
Hàn Quốc납
Chú âmㄋㄚˋ
Hán ngữ Trung cổnop
Phản thiết儒稅切
Thanh mẫu日

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bổ nạp [補衲] vá khíu. Áo của sư mặc chắp từng mảnh lại nên cũng gọi là nạp. Lại là một tiếng sư tự xưng mình

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm nóp nóp (chăn may sẵn để chui vào ngủ qua đêm) [Eng: type of blanket used to sleep overnight]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nẹp áo nẹp [Eng: stripe (on uniform shirt)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nạp nạp (vá đụp, áo nhà sư); lão nạp (cụ sư già) [Eng: cobble,Buddhist monk's)clothes; high-ranking bonze]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.僧、和尚。唐.戴叔倫〈題橫山寺〉詩:「老衲供茶碗,斜陽送客舟。」 2.僧衣。唐.戴叔倫〈寄贈翠巖奉上人〉詩:「挂衲雲林淨,翻經石榻涼。」《紅樓夢.第二五》:「破衲芒鞋無住跡,腌臢更有滿頭瘡。」 [動] 縫補、縫織。宋.劉克莊〈同孫季蕃遊淨居諸庵〉詩:「戒衣皆自衲,因講始停針。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衲 僧徒的衣服,常用许多碎布补缀而成,因即以为僧衣的代称 自出家来长自在,缘身一衲一绳休。--白居易《赠僧自远禅师》 又如衲子(衲为僧衣。故借称僧徒为衲子); 衲衣(僧衣); 衲袄(和尚所穿的大袖上衣); 衲裙(僧人的衣裳); 衲帛(丝织物品) 僧徒自称或代称 老衲供茶碗,斜阳送客舟。--戴叔伦《题横山寺》 又如老衲; 衲子(指僧徒); 衲衣(代称僧人); 衲师(僧侣); 衲徒(僧人,僧众); 衲僧(和尚,僧人) 衲 〈动〉 缝补,补缀 拘挛补衲,蠹文已甚。--钟嵘《诗品诗》 又如衲裰(布块补缀 衲nà ⒈缝补。〈引〉拼凑做成百~衣。 ⒉僧衣,也指僧人老~(僧人自称)。

Eng

  • CC-CEDICT cassock, to line

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】奴荅切【集韻】諾荅切,𠀤音納。【廣韻】補衲,紩也。 又僧衣曰衲。【蘇軾詩】欲敎乞食歌姬院,故與雲山舊衲衣。 又百衲,琴名。 又【集韻】儒稅切,音汭。義同。【玉篇】或作納。

Tự hình

  • Kim văn
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư