衿契

jīn qì câm khế

Hán Việt: câm khế · Pinyin: jīn qì

Tổng quan

hỗ bạn bè thân thiết, có thể nối vạt áo với nhau. Cũng như ta nói Bạn nối khố. câm khế câm khế ☆Chỗ bạn bè thân thiết, có thể nối vạt áo với nhau. Cũng như ta nói Bạn nối khố.

Cấu tạo: (câm) + (khế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỗ bạn bè thân thiết, có thể nối vạt áo với nhau. Cũng như ta nói Bạn nối khố. câm khế câm khế ☆Chỗ bạn bè thân thiết, có thể nối vạt áo với nhau. Cũng như ta nói Bạn nối khố.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 志意相投的朋友,知己。南朝宋.劉義慶《世說新語.方正》:「顧孟著嘗以酒勸周伯仁,伯仁不受。顧因移勸柱,而語柱曰:『詎可便作棟梁自遇!』周得之欣然,遂為衿契。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 襟怀相合的好友。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.襟怀相合的好友。