衿契

jīn qìcâm khế

Hán Việt: câm khế · Pinyin: jīn qì

Tổng quan

Chỗ bạn bè thân thiết, có thể nối vạt áo với nhau. Cũng như ta nói Bạn nối khố

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.襟怀相合的好友。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

志意相投的朋友,知己。南朝宋.劉義慶《世說新語.方正》:「顧孟著嘗以酒勸周伯仁,伯仁不受。顧因移勸柱,而語柱曰:『詎可便作棟梁自遇!』周得之欣然,遂為衿契。」

Cấu tạo: 衿 (câm) + 契 (khế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bạn tri kỷ
  • Tần suất từ Chỗ bạn bè thân thiết, có thể nối vạt áo với nhau. Cũng như ta nói Bạn nối khố.; hỗ bạn bè thân thiết, có thể nối vạt áo với nhau. Cũng như ta nói Bạn nối khố

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 志意相投的朋友,知己。南朝宋.劉義慶《世說新語.方正》:「顧孟著嘗以酒勸周伯仁,伯仁不受。顧因移勸柱,而語柱曰:『詎可便作棟梁自遇!』周得之欣然,遂為衿契。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.襟怀相合的好友。

Từ liên quan

Gần nghĩa

契丹 · 契入 · 契券 · 契卡 · 契友 · 契合 · 契吒 · 契如