袁紹

yuán shào viên thiệu

Hán Việt: viên thiệu · Pinyin: yuán shào

Tổng quan

Viên Thiệu (153-202), tướng quân cuối thời Hán, sau trở thành quân phiệt

Cấu tạo: (viên) + (thiệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Viên Thiệu (153-202), tướng quân cuối thời Hán, sau trở thành quân phiệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元?~202)字本初,東漢汝陽(今河南省商水縣西北)人。曾起兵討董卓,後據河北,與曹操戰於官渡,大敗,發病而死。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 东汉末年军阀。字本初,汝南汝阳(今河南商水西南)人。官僚家庭出身。初任司隶校尉。大将军何进召董卓谋诛宦官事泄被杀,他尽杀宦官◇董卓入京专朝政,他奔冀州(今河北中南部)称冀州牧,号召起兵讨董卓◇逐渐占有冀、青(今山东东北部)、幽(今河北北部)、并(今山西)等四州。公元200年,在官渡(今河南中牟北)被曹操打败,不久病死。

Eng

  • CC-CEDICT Yuan Shao (153-202), general during late Han, subsequently warlord
  • Cihui Yuan Shao (153-202), general during late Han, subsequently warlord