yuán viên

Hán Việt: viên · Pinyin: yuán

Tổng quan

Họ Viên.

袁头 · 袁州 · 袁枚 · 袁桷 · 袁绍 · 袁静 · 袁世凯 · 袁于令

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuán
Hán Việtviên
Quảng Đôngjyun4
Mân Namuân
Nhật BảnEN
Hàn Quốc
Chú âmㄩㄢˊ
Hán ngữ Trung cổyan
Baxter-Sagart[ɢ]ʷa[n]
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ʷa[n]
Phản thiết雨元切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Họ Viên. Áo dài lê thê.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 衣服長的樣子。《說文解字.衣部》:「袁,長衣貌。」 [名] 姓。如漢代有袁紹。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 袁〈形〉 长衣的样子 袁,长衣貌。从衣,叀省声。--《说文》 袁 〈名〉 姓。如袁纥(我国古代部族名) 袁大头 的银元,也叫大头” 袁yuán姓。

Eng

  • CC-CEDICT surname Yuan
  • CC-CEDICT long robe (old)

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【唐韻】雨元切【集韻】羽元切【韻會】于元切,𠀤音園。【說文】衣長貌。从衣,叀省聲。 又州名。【篇海】漢宜春縣,隋置袁州。 又姓。【通志·氏族略】袁氏,嬀姓,舜後。陳胡公之後裔。胡公生申公,申公生請伯,十八世孫莊伯生諸字伯爰,𨻰濤塗以王父字爲氏,世爲陳上卿。亦作轅。又作爰,《史記》袁盎,《漢書》作爰。【韻會】袁从口。俗省作𡋡,又作𡊮,非是。

Thuyết Văn

長衣皃。 从衣。叀省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此字之本義。今衹謂爲姓。而本義廢矣。古與爰通用。如袁盎、漢書作爰盎是也。王風。有兔爰爰。傳曰。爰爰、緩意。遠轅等字以袁爲聲。亦取其意也。 葢从古文叀而省。羽元切。十四部。

【袁】(viên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 叀省 (chuyên) Phiên thiết: 羽元切 → võ + nguyên Dị thể: Cổ văn: 叀而省 Nghĩa: trường (dài)衣皃。 từ 衣。叀 thanh phù lược。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư