裝緊

trang khẩn

Hán Việt: trang khẩn

Tổng quan

sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm, tác động, ảnh hưởng, (+ in, into) đóng chặt vào, lèn chặt vào, nêm chặt vào, va mạnh vào, chạm mạnh vào, va mạnh, chạm mạnh, tác động mạnh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) sự đóng chặt vào, sự lèn chặt vào, sự nêm chặt vào, sự va mạnh, sự chạm mạnh, sự tác động mạnh

Cấu tạo: (trang) + (khẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm, tác động, ảnh hưởng, (+ in, into) đóng chặt vào, lèn chặt vào, nêm chặt vào, va mạnh vào, chạm mạnh vào, va mạnh, chạm mạnh, tác động mạnh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) sự đóng chặt vào, sự lèn chặt vào, sự nêm chặt vào, sự va mạnh, sự chạm m…