裊裊

niǎo niǎo niểu niểu

Hán Việt: niểu niểu · Pinyin: niǎo niǎo

Tổng quan

bốc lên thành hình xoắn ốc

Cấu tạo: (niểu) + (niểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bốc lên thành hình xoắn ốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.縈迴繚繞的樣子。如:「輕煙裊裊」。《南齊書.卷二八.蘇侃傳》:「情綿綿而方遠思裊裊而遂多。」 2.形容輕盈柔弱。唐.杜牧〈贈別〉詩:「娉娉裊裊十三餘,荳蔻梢頭二月初。」也作「嫋嫋」。 3.形容搖曳不定。唐.李賀〈老夫採玉歌〉:「斜山柏風雨如嘯,泉腳挂繩青裊裊。」也作「嫋嫋」、「褭褭」。 4.音調悠揚不絕。如:「餘音裊裊,繞梁三日」。也作「嫋嫋」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"袅袅"; 轻盈纤美貌; 摇曳貌;飘动貌; 吹拂貌; 缭绕貌; 形容香气散发; 悠扬婉转。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"袅袅"。 2.轻盈纤美貌。 3.摇曳貌;飘动貌。 4.吹拂貌。 5.缭绕貌。 6.形容香气散发。 7.悠扬婉转。

Eng

  • CC-CEDICT rising in spirals
  • Cihui rising in spirals