裝輪輻

trang luân phúc

Hán Việt: trang luân phúc

Tổng quan

cái nan hoa, bậc thang, nấc thang, tay quay (của bánh lái), que chèn, gậy chèn (để chặn xe ở đường dốc), lắp nan hoa, chèn (bắp xe) bằng gậy; thọc gậy vào (bánh xe)

Cấu tạo: (trang) + (luân) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái nan hoa, bậc thang, nấc thang, tay quay (của bánh lái), que chèn, gậy chèn (để chặn xe ở đường dốc), lắp nan hoa, chèn (bắp xe) bằng gậy; thọc gậy vào (bánh xe)