里许

lí hứa

Hán Việt: lí hứa

Tổng quan

LÝ HỬ Khẩu ngữ. Bên trong, phía trong. Hử: Biểu thị nơi chốn. LTNL ghi: 道流,有一般禿子,便向裡許著功,擬求出世之法,錯了也。 Này Đạo Lưu, có một loại lão trọc, hướng vào bên trong để công phu, mong cầu pháp xuất thế, là lầm đấy!

Cấu tạo: (lí) + (hứa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LÝ HỬ Khẩu ngữ. Bên trong, phía trong. Hử: Biểu thị nơi chốn. LTNL ghi: 道流,有一般禿子,便向裡許著功,擬求出世之法,錯了也。 Này Đạo Lưu, có một loại lão trọc, hướng vào bên trong để công phu, mong cầu pháp xuất thế, là lầm đấy!