裡許

lí hứa

Hán Việt: lí hứa

Tổng quan

LÝ HỬ Khẩu ngữ. Bên trong, phía trong. Hử: Biểu thị nơi chốn. LTNL ghi: 道流,有一般禿子,便向裡許著功,擬求出世之法,錯了也。 Này Đạo Lưu, có một loại lão trọc, hướng vào bên trong để công phu, mong cầu pháp xuất thế, là lầm đ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.里面; 里头。许,助词。

Cấu tạo: 里 (lí) + 许 (hứa)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Bên trong, phía trong
  • Nguồn khác Hử: Biểu thị nơi chốn
  • Nguồn khác LTNL ghi: 道流,有一般禿子,便向裡許著功,擬求出世之法,錯了也。 Này Đạo Lưu, có một loại lão trọc, hướng vào bên trong để công phu, mong cầu pháp xuất thế, là lầm đấy!

Từ liên quan

Gần nghĩa

裡屋 · 許可 · 許婚 · 許由 · 許許 · 許願 · 许下 · 许久