襯錢

chèn qián sấn tiễn

Hán Việt: sấn tiễn · Pinyin: chèn qián

Tổng quan

Cấu tạo: (sấn) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ố tiền bố thí cho tăng sĩ. sấn tiền sấn tiền ☆Số tiền bố thí cho tăng sĩ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供養僧人的財物。《水滸傳》第四五回:「眾僧都坐了吃齋。先飲了幾盃素酒,搬出齋來,都下了襯錢。」也作「儭錢」。

Eng

  • Cihui 襯錢 chènqián n. <Budd.> gifts to the temple