襯錢

chèn qiánsấn tiễn

Hán Việt: sấn tiễn · Pinyin: chèn qián

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"衬施钱"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

供養僧人的財物。《水滸傳》第四五回:「眾僧都坐了吃齋。先飲了幾盃素酒,搬出齋來,都下了襯錢。」也作「儭錢」。

Cấu tạo: 襯 (sấn) + 錢 (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiền cúng dường
  • Biên soạn 襯錢 chènqián n. <Budd.> gifts to the temple

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供養僧人的財物。《水滸傳》第四五回:「眾僧都坐了吃齋。先飲了幾盃素酒,搬出齋來,都下了襯錢。」也作「儭錢」。

Eng

  • Cihui 襯錢 chènqián n. <Budd.> gifts to the temple

Từ liên quan

Gần nghĩa

衬句 · 襯墊 · 襯套 · 衬字 · 衬布 · 襯底 · 襯托 · 衬映