襯

chènsấnNôm sấn

Hán Việt: sấn · Pinyin: chèn · Nôm: sấn

Tổng quan

Áo trong

襯句 · 襯字 · 襯布 · 襯映 · 襯紙 · 襯衫 · 襯錢 · 襯領

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchèn
Hán Việtsấn
Âm Nômsấn
Quảng Đôngcan3
Nhật BảnHADAGI
Hàn Quốc친
Chú âmㄉㄢˉ
Hán ngữ Trung cổchrinh
Phản thiết初覲切
Thanh mẫu初
Vận震
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Áo trong. Ý động ở trong mà làm cho lộ ra ngoài gọi là sấn. Như sấn thác [襯托] mượn cách bày tỏ ý ra. Cho giúp. Như bang sấn [幫襯] giúp đỡ. Bố thí cho sư, cho đạo cũng gọi là sấn. Như trai sấn [齋襯] cúng trai cho sư

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm sấn sấn sam (áo lót); sấn quần (đồ lót đàn bà) [Eng: underwear; inner garments]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.內衣。《玉篇.衣部》:「襯,近身衣。」 2.襯墊在衣、帽、鞋內的布。如:「鞋襯」、「帽襯」。 [動] 1.對照、烘托。唐.韋莊〈中渡晚眺〉詩:「千重碧樹籠春苑,萬縷紅霞襯碧天。」 2.施與、布施。如:「齋襯」。《儒林外史》第二○回:「那時帶幾百銀子來幫襯他,到不值什麼!」 [形] 襯墊於內的。如:「襯裙」、「襯衫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 襯dān 1.单衣。 2.引申为单,单层。

Eng

  • CC-CEDICT (of garments) against the skin, to line, lining, to contrast with, to assist financially

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤初覲切,音櫬。近身衣也。【禮·雜記註】取名于襯,襯近尸也。 又施與亦曰襯。【齊諧記】蔣潛以通天犀纛上晉武陵王晞,晞甍,以襯衆僧。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 儭 · 衬 · 衬 · 儭 · 衬