襲奪

xí duótập đoạt

Hán Việt: tập đoạt · Pinyin: xí duó

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.乘其不备而夺取。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

出其不意的奪取。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「項羽已破,高祖襲奪齊王軍。」

Cấu tạo: 襲 (tập) + 奪 (đoạt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đột ngột cướp đoạt
  • Biên soạn v. <mil.> take a city/territory by surprise

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出其不意的奪取。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「項羽已破,高祖襲奪齊王軍。」

Eng

  • Cihui 襲奪 íduó v. <mil.> take a city/territory by surprise

Từ liên quan

Gần nghĩa

奪偶 · 奪冠 · 夺占 · 奪去 · 奪取 · 奪回 · 奪得 · 夺志