tập

Hán Việt: tập · Pinyin:

Tổng quan

(hình thức kết hợp) đột kích tấn công (hình thức kết hợp) tiếp nối khuôn mẫu kế thừa (văn học) lượng từ cho bộ quần áo hoặc bộ chăn ga gối

襲佔 · 襲取 · 襲奪 · 襲封 · 襲後 · 襲撃 · 襲擾 · 襲攻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttập
Quảng Đôngzaap6
Mân Namsi̍p
Nhật BảnOSOU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧˊ
Hán ngữ Trung cổzsip
Baxter-Sagartsə-l[ə]p
Hán ngữ Thượng cổsə-l[ə]p
Phản thiết席入切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Áo mặc chồng ra ngoài. Một bộ quần áo gọi là {nhất tập} [一襲]. Lễ Ký [禮記] : {Hàn bất cảm tập} [寒不敢襲] (Nội tắc [內則]) Lạnh không dám mặc thêm áo ngoài. Noi theo. Như {duyên tập} [沿襲] noi cái nếp cũ mà theo, {thế tập} [世襲] đời đời nối chức tước. Đánh lén, đánh úp. Như {yểm tập} [掩襲]…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tập Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.死者所穿的衣服,衣襟在左。《說文解字.衣部》:「襲,左衽袍。」 2.量詞。計算成套的衣服或被褥的單位。《史記.卷四三.趙世家》:「賜相國衣二襲。」《漢書.卷七.昭帝紀》:「有不幸者,賜衣被一襲。」 3.姓。如晉代有襲元之。 [動] 1.為死者穿衣服。漢.劉熙《釋名.釋喪制》:「衣尸曰襲。襲,匝也。以衣周匝,覆衣之也。」 2.加一件外衣。《禮記.內則》:「寒不敢襲,癢不敢搔。」 3.穿上。《文選.司馬相如.上林賦》:「襲朝服,乘法駕。」宋.蘇軾〈和陶歸去來兮辭〉:「豈襲裘而念葛,蓋得稱而喪微。」 4.重複、重疊。《左傳.哀公十年》:「吾卜於此起…

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to raid; to attack|(bound form) to continue the pattern; to perpetuate|(literary) classifier for suits of clothing or sets of bedding

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:㦻、𧟛、褶【唐韻】【正韻】似入切【集韻】【韻會】席入切,𠀤音習。【玉篇】重衣也。【禮·玉藻】裘之裼也,見美也。服之襲也,充美也。又【樂記】周還裼襲,禮之文也。 又【通鑑】趙烈侯賜公仲連衣二襲。【註】上下皆具曰襲。 又【說文】左袵袍也。 又服也。【司馬相如·上林賦】襲朝服。 又合也。【周語】朕夢協于朕卜,襲于休祥,戎商必克。 又因也。【禮·曲禮】卜筮不相襲。 又重也。【左傳·哀十年】卜不襲吉。 又入也。【晉語】大國道小國襲焉曰服,小國敖大國襲焉曰誅。 又受也。【左傳·昭二十八年】故襲天祿,子孫受之。 又掩其不備也。【左傳·莊二十九年】凡師有鐘鼓曰伐,無曰侵,輕曰襲。 又雜襲,雜沓也。【前漢·蒯通傳】魚鱗雜襲,飄至風起。 又姓。【通志·氏族略】晉有隱士襲元之。【南史】有襲蔿。【玉篇】籀文作𧟟。【篇海】又作𧟛。

Thuyết Văn

𠂇衽袍。 从衣。龖省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小斂大斂之前衣死者謂之襲。士䘮禮。乃襲三稱。注曰。遷尸於襲上而衣之。凡衣死者。左衽不紐。按喪大記。小斂大斂。祭服不倒。皆左衽結絞不紐。襲亦左衽不紐也。袍、褻衣也。記曰。纊爲繭。緼爲袍也。許曰。袍、襺也。士喪禮。襲衣有爵弁服、皮弁服、褖衣。注。褖衣所以表袍者。子羔之襲繭衣裳與稅衣爲一是也。斂始於襲。襲始於袍。故單言袍也。襲字引申爲凡揜襲之用。若記曰帛爲褶。士喪禮古文作襲。叚借字也。喪大記、玉藻用禮今文作褶。注曰。褶、袷也。有表裏而無著。許依古文禮。故不收褶字。凡經典重襲之義。如筮襲于夢。武王所用。祥襲則行。不襲則增。修德而改⺊。皆當作褶。褶義之引申。 似入切。七部。

【襲】 (tập) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 龖省 (đáp) Phiên thiết: Tự nhập thiết Thượng tự: 似 (tự) | Hạ tự: 入 (nhập) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tịp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𠂇 nhẫm (Vạt áo.) bào (Áo dài chấm gót. Như)

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 褶 · 㦻 · 𧟛 · 𧟟 · 袭 · 褶 · 袭 · 袭