西學

xī xué tây học

Hán Việt: tây học · Pinyin: xī xué

Tổng quan

Tây học (phong trào trí thức cuối đời Thanh) | còn gọi là 洋務運動|洋务运动

Cấu tạo: 西 (tây) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tây học (phong trào trí thức cuối đời Thanh) | còn gọi là 洋務運動|洋务运动
  • Cihui tây học tây học ☆Nền học vấn của người Âu Mĩ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.周代的小學。因設於西郊,故稱為「西學」。《禮記.祭義》:「祀先賢於西學,所以教諸侯之德也。」漢.鄭玄.注:「西學,周小學也,先賢有道德,王所使教國子者。」唐.孔穎達.正義:「周之小學在西郊。」 2.近世由歐美各國傳來的學術。清.林紓〈蒼霞精舍後軒記〉:「孫幼穀太守,力香雨孝廉,即余舊居為蒼霞精舍,聚生徒課西學。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦称新学”。与中学”相对。泛指西方文化,在中国近代思想史上,特指西方近代资产阶级文化,成为当时先进人士寻找救国救民真理的根据。

Eng

  • CC-CEDICT Western learning (intellectual movement in the late Qing)|also called 洋務運動|洋务运动
  • Cihui Western learning (intellectual movement in the late Qing); also called 洋務運動|洋务运动