西

xītâyNôm tê

Hán Việt: tây · Pinyin: xī · Nôm: tê

Tổng quan

Phương tây

西丰 · 西主 · 西乃 · 西乐 · 西乡 · 西乾 · 西亚 · 西他

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxī
Hán Việttây
Âm Nômtây
Quảng Đôngsai1
Mân Namsai
Nhật BảnNISHI
Hàn Quốc서
Chú âmㄒㄧˉ
Hán ngữ Trung cổse
Baxter-Sagarts-nˤər
Hán ngữ Thượng cổs-nˤər
Phản thiết先齊切
Thanh mẫu心
Vận齊
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phương tây. Thái tây [泰西] chỉ về châu Âu, châu Mỹ. Như tây sử [西史] sử tây, tây lịch [西歷] lịch tây. Vì các nước ấy ở về phía tây nước Tàu nên gọi là nước Tây. Phật giáo từ Ấn Độ truyền vào nước Tàu, cho nên gọi phương Tây là đất Phật. Tôn Tịnh độ [淨土] trong Phật giáo nói người niệm Phật lúc chết sẽ được đức Di-đà tiếp dẫn về nước Cực Lạc ở phía tây xứ ta ở, tây phương cực lạc thế giới [西方極樂世界]. Vì thế nên tục mới gọi người chết là quy tây [歸西]. Cũng đọc là tê

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tây 西 dt. trái với đông 東. Non tây bóng ác đã măng tằng, dìn đỉnh tùng thu vãng chừng. (Tự thán 98.1)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tây phương tây [Eng: west(ern)]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoặc đi sơn tây quảng đông
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tây Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tây Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tây Xuất hiện 13 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.方位名。為日落的一方,與「東」相對。如:「由西往東」。 2.稱歐美西方國家。如:「中西合併」。 3.西班牙的簡稱。 4.姓。如明代有西鳴岐。 [形] 1.西邊的。如:「日落西山」。 2.西方國家的、歐美國家的。如:「西服」、「西餐」、「西裝」、「西醫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 西 (象形。据小篆字形,上面是鸟的省写,下象鸟巢形。西”是栖”的本字。本义鸟入巢息止) 同本义 西,鸟在巢上,象形。--《说文》 棹歌惊起乱西禽,女伴各归南浦。--《敦煌曲子词集》 又如西迟(游息,流连。同栖迟) 往西走; 向西去 西通巴蜀。--《三国志·诸葛亮传》 何时复西归。--《乐府诗集·长歌行》 从小丘西行……--唐·柳宗元《至小丘西小石潭记》 西出阳关无故人。--唐·王维《送元二使安西》 又如西上(向西去); 西驾(皇帝的车驾西行); 西夕(太阳西下而天黑) 西 方位 西xī ⒈方向,日落的一方,跟"东"相对~方。~部。由东到~。 ⒉泛指欧、美~洋。~餐。~装。

Eng

  • CC-CEDICT the West, abbr. for Spain 西班牙[Xi1 ban1 ya2], Spanish
  • CC-CEDICT west
  • JMdict west
  • JMdict Spain
  • JMdict west wind tile
  • JMdict winning hand with a pung (or kong) of west wind tiles

ja

  • JMdict 西(にし)
  • JMdict 西(せい)
  • JMdict 西(シャー)

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

 〔古文〕:𠧧、㢴【唐韻】先稽切【集韻】【韻會】【正韻】先齊切,𠀤音粞。【類篇】金方也。【說文】鳥在巢上也。日在西方而鳥栖,故因以爲東西之西篆。文作㢴,象形也。【前漢·律歷志】少隂者西方,西遷也。隂氣遷落物,於時爲秋。【尚書·大傳】西方者何,鮮方也。或曰鮮方,訊訊之方也。訊者,訊人之貌。 又地名。【晉書·地理志】西郡。【韻會】唐置西州。 又姓。【通志·氏族略】西氏。【姓苑】西門豹之後,改爲西。 又【集韻】相咨切,音私。義同。 又【篇海】蘇前切,音先。【前漢·郊祀歌】象載瑜,白集西,食甘露,飮榮泉。【後漢·趙壹傳·窮鳥賦】幸賴大賢,我矜我憐。昔濟我南,今振我西。 又【韻補】斯人切,叶音辛。【王延壽·魯靈光殿賦】𤣥醴騰湧於隂溝,甘露被宇而下臻。朱桂黝鯈於南北,芝蘭阿那於東西。 又【類篇】乙却切,音約。平量也。 又【廣韻】籀文作𠧧。○按《玉篇》等書西字另一部。今从《字彙》《正字通》附入襾部。 考證:〔【前漢·郊祀志】象載瑜,白集西,食甘露,飮榮泉。〕 謹按郊祀志無此文,謹照原書改郊祀歌。

Thuyết Văn

鳥在巢上也。象形。 日在㢴方而鳥㢴。 故因㠯爲東㢴之㢴。 凡㢴之屬皆从㢴。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

下象巢。上象鳥。會意。上下皆非字也。故不曰會意而曰象形。鳥在巢上者、此篆之本義。今音先稽切。古音讀如詵、讀如𠎣。如西施亦作先施。漢書曰。西、遷也。古音在十二十三部。 上西、卽下文東西之西也。下西、西之本義也。 此說六書叚借之例。叚借者、本無其字。依聲託事。古本無東西之西。寄託於鳥在巢上之西字爲之。凡許言以爲者類此。韋本訓相背、而以爲皮韋。烏本訓孝烏、而以爲烏呼。來本訓瑞麥、而以爲行來。朋本古文鳳、而以爲朋攩。子本訓十一月昜气動萬物滋、而以爲人偁。後人習焉不察。用其借義而廢其本義。乃不知西之本訓鳥在巢。韋之本訓相背。朋之本訓爲鳳。逐末忘本。大都類是。微許君言之。烏能知之。

【西】 (tây ⟨tê⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 㢴 (㢴) Phiên thiết: Tiên kê thiết Thượng tự: 先 (tiên) , Hạ tự: 稽 (kê) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ê' Suy luận: tê (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: điểu (Loài chim) tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) sào (Tổ) thượng (Trên. phàm ở trên đề) vậy。 tượng hình。 nhật (Mặt trời.) tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) 㢴…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 卤 · 㐁 · 㢴 · 𠧜 · 𠧧 · 𠧪 · 卤 · 卥