西曬

xī shài tây sái

Hán Việt: tây sái · Pinyin: xī shài

Tổng quan

bị dọi nắng chiều

Cấu tạo: 西 (tây) + (sái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị dọi nắng chiều

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指房屋朝西的一面午后因受阳光照射而夏秋室内炎热。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指房屋朝西的一面午后因受阳光照射而夏秋室内炎热。

Eng

  • Cihui 西曬 īshài* v. 1. face west (of rooms) 2. be exposed to the intense heat of the afternoon sun