西漢
tây hán
Hán Việt: tây hán · Pinyin: xī hàn
Tổng quan
nhà Tây Hán (206 TCN-8 SCN), còn gọi là 前漢|前汉, nhà Tiền Hán
Nghĩa
Việt
- Cihui nhà Tây Hán (206 TCN-8 SCN), còn gọi là 前漢|前汉, nhà Tiền Hán
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 朝代名。(西元前206~西元8)自漢高祖至孺子嬰,以長安為都,長安在西,故稱為「西漢」。也稱為「前漢」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 又称前汉”。朝代名。见汉 3.”。
- Tân Hoa Tự Điển 又称前汉”。朝代名。见汉③”(537页)。
Eng
- CC-CEDICT Western Han Dynasty (206 BC-8 AD), also called 前漢|前汉[Qian2 Han4], Former Han Dynasty
- Cihui Western Han Dynasty (206 BC-8 AD), also called 前漢|前汉, Former Han Dynasty
ja
- JMdict Western Han dynasty (of China; 206 BCE-9 CE)|Former Han dynasty