西風

xī fēng tây phong

Hán Việt: tây phong · Pinyin: xī fēng

Tổng quan

gió tây: gió mùa thu/thế lực suy tàn

Cấu tạo: 西 (tây) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. gió tây; gió mùa thu。從西往東刮的風;指秋風。 2. thế lực suy tàn。比喻日趨沒落的腐朽勢力。
  • Cihui gió tây: gió mùa thu/thế lực suy tàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.秋風。《後漢書.卷三○下.郎顗傳》:「自冬涉春,訖無嘉澤,數有西風,反逆時節。」唐.李白〈長干行〉二首之二:「八月西風起,想君發揚子。」 2.西方國家的風尚或潮流。如:「西風東漸」。

Eng

  • Cihui 西風 xīfēng* n. west/westerly wind

ja

  • JMdict west wind

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

东风