西風

xī fēng tây phong

Hán Việt: tây phong · Pinyin: xī fēng

Tổng quan

gió tây: gió mùa thu/thế lực suy tàn

Cấu tạo: 西 (tây) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gió tây: gió mùa thu/thế lực suy tàn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 西面吹来的风。多指秋风; 喻一种势力或倾向。今多比喻没落腐朽的势力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.西面吹来的风。多指秋风。 2.喻一种势力或倾向。今多比喻没落腐朽的势力。

Eng

  • Cihui 西風 xīfēng* n. west/westerly wind

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

东风