要言

yào yán yếu ngôn

Hán Việt: yếu ngôn · Pinyin: yào yán

Tổng quan

ời nói quan trọng, cần nhớ. yếu ngôn yếu ngôn ☆Lời nói quan trọng, cần nhớ. yếu ngôn (雜語)主要之言句也。行事鈔下三之四曰:「要言妙辭,直顯其義。」☸

Cấu tạo: (yếu) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ời nói quan trọng, cần nhớ. yếu ngôn yếu ngôn ☆Lời nói quan trọng, cần nhớ. yếu ngôn (雜語)主要之言句也。行事鈔下三之四曰:「要言妙辭,直顯其義。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.至理名言。《戰國策.宋衛策》:「此三言者,皆要言也。然而不免為笑者,蚤晚之時失也。」三國魏.曹植〈與吳季重書〉:「鑽仲父之遺訓,覽老氏之要言。」 2.簡明扼要的言論。如:「要言不煩」。漢.枚乘〈七發〉:「今太子之病可無藥石針制灸療而已,可以要言妙道說而去也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盟约;约定的内容或条款。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.盟约;约定的内容或条款。

Eng

  • Cihui 要言 yàoyán n. important words/statements