要錢

yào qián yếu tiễn

Hán Việt: yếu tiễn · Pinyin: yào qián

Tổng quan

thu phí | đòi thanh toán đòi tiền。索取錢財。

Cấu tạo: (yếu) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thu phí | đòi thanh toán đòi tiền。索取錢財。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 索取錢財。如:「你整天不做事,只知道向人伸手要錢,難道不覺得可恥嗎?」《文明小史》第二五回:「昨夜我做夢你父親問我要錢使用,我正要念些經,焚化些冥錢與他呢!」

Eng

  • CC-CEDICT to charge|to demand payment
  • Cihui to charge; to demand payment