要飯

yào fàn yếu phạn

Hán Việt: yếu phạn · Pinyin: yào fàn

Tổng quan

xin ăn (hoặc tiền) xin ăn; ăn mày; ăn xin; hành khất。向人乞求飯食或財物。 要飯的(乞丐)。 hành khất; người ăn xin

Cấu tạo: (yếu) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xin ăn (hoặc tiền) xin ăn; ăn mày; ăn xin; hành khất。向人乞求飯食或財物。 要飯的(乞丐)。 hành khất; người ăn xin

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.請求給予飯食。《文明小史》第四八回:「眾客人便鬧著要飯,吃飯罷之後,眾人一鬨而散。」 2.乞丐乞討食物。《老殘遊記》第五回:「不怕將田地房產賣盡,咱一家子要飯吃去,都使得!」《老殘遊記二編》第四回:「管他有衣服沒衣服,比要飯的叫化子總強點。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向人乞求饭食或其他施舍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.向人乞求饭食或其他施舍。

Eng

  • CC-CEDICT to beg (for food or money)
  • Cihui to beg (for food or money)