见性

kiến tính

Hán Việt: kiến tính

Tổng quan

iếng nhà Phật, chỉ sự thấy được cái Phật tính trong lòng mình. kiến tính kiến tính ☆Tiếng nhà Phật, chỉ sự thấy được cái Phật tính trong lòng mình. kiến tính (術語)禪家之常語,徹見自心之佛性也。達磨之悟性論曰:「直指人心,見性成佛,教外別傳,不立文字。」黃檗傳心法要曰:「即心是佛,上至諸佛,下至蠢動含靈,皆有佛性,同一心體。所以達摩從西天來,唯傳一法。直指一切眾生本來是佛,不假修行。但如今識取自心,見自本性,更莫別求。」血脈論曰:「若欲見佛,須是見性,性即是佛。若不見性,念佛誦經,持齋持戒,亦無益處。」日本永平道元法語謂:「見性者,佛性也,萬法之實想也,眾生之心性是也。此性渡於有情非情,普於凡夫賢聖,都無所住。故無住之性,雖在於有情…

Cấu tạo: (kiến) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nhà Phật, chỉ sự thấy được cái Phật tính trong lòng mình. kiến tính kiến tính ☆Tiếng nhà Phật, chỉ sự thấy được cái Phật tính trong lòng mình. kiến tính (術語)禪家之常語,徹見自心之佛性也。達磨之悟性論曰:「直指人心,見性成佛,教外別傳,不立文字。」黃檗傳心法要曰:「即心是佛,上至諸佛,下至蠢動含靈,皆有佛性,同一心體。所以達摩從西天來,唯傳一法。直指一切眾生本來是佛,不假修行。但如今識取自心…

ja

  • JMdict self-awareness|consciousness of one's own character