見證

jiàn zhèng kiến chứng

Hán Việt: kiến chứng · Pinyin: jiàn zhèng

Tổng quan

chứng kiến | chứng cứ | bằng chứng 1. chứng kiến; nhân chứng; làm chứng。當場目睹可以作證的。 見證人。 người chứng kiến; nhân chứng. 2. bằng chứng。指見證人或可證據的物品。

Cấu tạo: (kiến) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chứng kiến | chứng cứ | bằng chứng 1. chứng kiến; nhân chứng; làm chứng。當場目睹可以作證的。 見證人。 người chứng kiến; nhân chứng. 2. bằng chứng。指見證人或可證據的物品。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 顯明的功效。《淮南子.繆稱》:「仁者積恩之見證也,義者比於人心,而合於眾適者也。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 當場目睹可以作證的人,或可以作為證據的物品。《老殘遊記》第一八回:「還沒有吃,就出了這件案子,說是月餅有毒,所以就沒敢再吃,留著做個見證。」《文明小史》第二一回:「地保自己押著,又拉了老太婆的兒子同去做見證。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当场目睹可以作证:~人;指见证人或可作证据的物品:他亲眼看见的,可以做~丨;历史是最好的~。

Eng

  • CC-CEDICT to be witness to|witness|evidence
  • Cihui to be witness to; witness; evidence