见钱

kiến tiễn

Hán Việt: kiến tiễn

Tổng quan

ố tiền thấy trước mắt, hiện có sẵn. kiến tiền kiến tiền ☆Số tiền thấy trước mắt, hiện có sẵn.

Cấu tạo: (kiến) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ố tiền thấy trước mắt, hiện có sẵn. kiến tiền kiến tiền ☆Số tiền thấy trước mắt, hiện có sẵn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 現有的錢。《漢書.卷八六.王嘉傳》:「是時,外戚貲千萬者少耳,故少府水衡見錢多也。」