规利 quy lợi Hán Việt: quy lợi Tổng quan Cấu tạo: 规 (quy) + 利 (lợi)Hán Việtquy lợiCấu tạo规 + 利 · quy + lợi nghĩa thành phần: quy + lợi Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.以利來勸誘。《莊子.盜跖》:「夫可規以利而可諫以言者,皆愚陋恆民之謂耳。」 2.圖利。宋.歐陽修〈論均稅劄子〉:「蓋均稅非以規利,而本以便民。」