利
lợi
Hán Việt: lợi · Pinyin: lì
Tổng quan
họ [Li4] sắc có lợi lợi ích ích lợi lợi nhuận lãi có lợi cho mang lại lợi ích
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lì |
|---|---|
| Hán Việt | lợi |
| Quảng Đông | lei6 |
| Mân Nam | lāi |
| Nhật Bản | RI |
| Hàn Quốc | 리 |
| Chú âm | ㄌㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | liih |
| Baxter-Sagart | C.ri[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.ri[t]-s |
| Phản thiết | 力至切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sắc. Như {lợi khí} [利器] đồ sắc. Nhanh nhẩu. Như {lợi khẩu} [利口] nói lém. Lợi. Như {ích quốc lợi dân} [益國利民] ích cho nước lợi cho dân, {lợi tha} [利他] lợi cho kẻ khác. Công dụng của vật gì. Như {thủy lợi} [水利] lợi nước, {địa lợi} [地利] lợi đất. Tốt lợi. Như {vô vãng bất lợi} [無往不利]…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm lời lời lãi [Eng: gain, advantage, profit; benefit; merit]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lì Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lì Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: lì Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.好處、益處。如:「利益」、「福利」、「漁翁得利」。《論語.里仁》:「君子喻於義,小人喻於利。」 2.從本金生出的子錢。如:「利息」、「利潤」、「紅利」、「高利貸」。 3.姓。如漢代有利乾。 [動] 有益於。如:「利人利己」。 [形] 1.鋒銳。如:「銳利」、「鋒利」。《孟子.公孫丑下》:「兵革非不堅利也,米粟非不多也。」 2.祥瑞、順利。如:「大吉大利」。《史記.卷八.高祖本紀》:「東陽𡩋君、沛公引兵西,與戰蕭西,不利。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 利〈形〉 (会意。从刀,从禾。表示以刀断禾的意思。本义刀剑锋利,刀口快) 同本义 利铦也。--《说文》 其利断金。--《易·系辞》 国之利器,不可以示人。--《老子》 木受绳则直,金就砺则利。--《荀子·劝学》 兵革非不坚利也。--《孟子·公孙丑下》 又 不以兵革之利。 则国之伤也若以利剑刺之。--《韩非子·解老》 非兵不利。--宋·苏洵《六国论》 求天下之利匕首。--《战国策·燕策》 又泛指锐利 吾矛之利,于物无不陷也。--《韩非子·难一》 又如利爪;利喙(尖利的嘴);利矢(锋 利lì ⒈好处,益处,跟"害"、"弊"相对~益。~国~民。 ⒉使得到好处毫…
Eng
- CC-CEDICT surname Li
- CC-CEDICT sharp|favorable|advantage|benefit|profit|interest|to do good to|to benefit
ja
- JMdict advantage|benefit|profit|interest
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𥝤【唐韻】【集韻】【韻會】力至切【正韻】力地切,𠀤音詈。【說文】銛也。从刀和,然後利,从和省。易利者,義之和也。【前漢·鼂錯傳】兵不完利,與空手同。又【廣韻】吉也,宜也。【易·賁卦】利有攸往。又私利也。【莊子·騈拇篇】小人以身殉利。又【禮·坊記】先財而後禮,則民利。【註】利猶貪也。又【前漢·高帝紀】徙齊楚大族五姓關中,與利田宅。【註】師古曰:利謂便好也。又【周禮·冬官考工記】軸有三理,三者以爲利也。【註】利,滑密也。又州名。【韻會】巴蜀地。晉西益州,梁改利州。又姓。【韻會】漢有利乾,爲中山相。又【韻補】叶音棃。【古樂府】雨雪霏霏雀勞利,長觜飽滿短觜饑。
Thuyết Văn
銛也。 刀和然後利。从刀。和省。 易曰。利者義之和也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
銛者、臿屬。引伸爲銛利字。銛利引伸爲凡利害之利。 依韵㑹本。毛傳曰。鸞刀、刀有鸞者。言割中節也。郊特牲曰。割刀之用而鸞刀之貴。貴其義也。聲和而後𣃔也。許據此說㑹意。力至切。十五部。 又引易說從和省之意。上云刀和然後利者、本義也。引易者、引伸之義也。
【利】(lợi) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) | Thanh phù (聲符): 其義也。 (kì) Phiên thiết: 力至切 → lực + chí Nghĩa: 銛 vậy。刀和然hậu (sau)利。 từ 刀。和省。 『Kinh Dịch』viết: 。利 giả (là) 義 chi (của) 和 vậy。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
Dị thể: 𠜫 · 𥝢 · 𥝤 · 𥝢