规画
quy họa
Hán Việt: quy họa
Tổng quan
àn định trù tính. quy hoạch quy hoạch ☆Bàn định trù tính.
Nghĩa
Việt
- Cihui àn định trù tính. quy hoạch quy hoạch ☆Bàn định trù tính.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 計劃、謀劃。《宋史.卷二六七.張洎傳》:「洎捷給善持論,多為準規畫,準心伏,乃兄事之,極口誇洎於上。」也作「規劃」。