họa

Hán Việt: họa

Tổng quan

tô tranh bức tranh hội họa (LT: 幅[fu2],張 张[zhang1]) vẽ (một đường) (biến thể của 劃 划[hua4]) nét chữ Hán (biến thể của 劃 划[hua4]) (thư pháp) nét ngang (biến thể của 劃 划[hua4])

画作 · 画供 · 画像 · 画儿 · 画具 · 画册 · 画刊 · 画到

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuà
Hán Việthọa
Quảng Đôngwaa2
Nhật BảnKAGIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄚˋ
Hán ngữ Trung cổghrueh
Baxter-SagartC-gʷˤrek-s
Hán ngữ Thượng cổC-gʷˤrek-s
Phản thiết胡麥切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {hoạch} [畫]. Giản thể của chữ [畫].
  • Thiều Chửu Vạch, vẽ. Bức tranh vẽ cũng gọi là {họa}. Một âm là {hoạch}. Vạch, vạch cho biết đến đâu là một khu một cõi gọi là {hoạch}. Như {phân cương hoạch giới} [分疆畫界] vạch chia bờ cõi. Ngăn trở. Như {hoạch địa tự hạn} [畫地自限] vạch đất tự ngăn, ý nói học vấn không cầu tiến bộ hơn, được chú…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「畫」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 画 (会意兼指事。金文。上面是聿”,象以手执笔的样子,是笔”的本字;下面象画出的田界。整个字形,象人持笔画田界之形。本义划分,划分界线) 同本义 画,界也,象田四界,聿所以画之。--《说文》 画为九州。--《左传·襄公四年》 画壄分州。--《汉书·地理志上》 又如画野分疆(划分疆域而治);画土分贡(中国古代实行分封制,天子划分封地给诸侯,诸侯定期向天子朝贡);画地(在地上画界线);画界(划定疆界) 绘画;作画 为蛇画足。--清·全祖望《梅花岭记》 善画者多工书。--蔡元培《图画》 善画者或兼 画(畫)huà ⒈图图~儿。宣传~。连环~儿。 ⒉描绘,写描~…

Eng

  • CC-CEDICT to draw; to paint|picture; painting (CL:幅[fu2],張|张[zhang1])|to draw (a line) (variant of 劃|划[hua4])|stroke of a Chinese character (variant of 劃|划[hua4])|(calligraphy) horizontal stroke (variant of 劃|划[hua4])

ja

  • JMdict stroke (of a kanji)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𤱪、𨽶、𤲯、。、>【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡麥切,橫入聲。卦畫也。 又分畫也。界限也。【左傳·襄四年】芒芒禹迹,畫爲九州。【註】畫分也。【禮·檀弓】哀公使人弔蕢尚,遇諸道,辟於路,畫宮而受弔焉。【註】畫地爲宮象。 又計策也。【鄒陽·上吳王書】故願大王審畫而已。【史記·荆燕世家】齊人田生游,乏資,以畫干營陵侯澤。【註】服䖍曰:以計畫干之也。 又截止也。【論語】今女畫。 又丘名。【爾雅·釋地】途出其右,而還之畫丘。【註】言爲道所規畫。【釋名】道出其右曰畫。丘人尚右,凡有指畫,皆用右也。 又地名。【史記·田單傳】燕之初入齊,聞畫邑人王蠋賢。【註】正義曰:括地志云:戟里城在臨湽西北三十里,春秋時棘邑。又云澅邑,蠋所居卽此邑,因澅水爲名也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡卦切,音話。【爾雅·釋言】畫形也。【註】畫者爲形像。【釋名】畫,挂也。以五色挂物象也。俗作𦘕。【周禮·天官·典絲】凡祭祀共黼畫組就之物。【疏】凡祭服皆畫衣繡裳。【儀禮·鄕射禮】大夫布侯,畫以虎豹。士布侯,畫以鹿豕。 又官名。【後漢·百官志】畫室署長一人,四百石,黃綬。 又【韻補】叶胡對切,音惠。【秦瑯琊刻石】方伯分職,諸治經易。舉錯必當,莫不如畫。易音異。

Thuyết Văn

介也。 從聿。 象田四介。 聿所㠯畫之。 凡畫之屬皆从畫。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

介各本作畍。此不識字義者所改。今正。八部曰。介、畫也。從八從人。人各有介。 二字今補。 田之外橫者二直者二。今篆體省一橫。非也。 說從聿之意。引伸爲繪畫之字。故麥切。十六部。

【畫】(hoạ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 畫 (hoạ) Phiên thiết: 故麥切 → cố + mạch Dị thể: Cổ văn: 從聿田 Nghĩa: 介 vậy。從聿。 tượng (giống) 田四介。聿所㠯畫 chi (của) 。Phàm các chữ thuộc bộ 畫 đều từ 畫。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 晝 · 画 · 畵 · 𠚇 · 𠞷 · 𡇍 · 𡱮 · 𤰱 · 𤱪 · 𤲯 · 𤲿 · 𦘕