規鏡
quy kính
Hán Việt: quy kính
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 規勸鑒戒。南朝梁.劉勰《文心雕龍.才略》:「傅玄篇章,義多規鏡。」
Eng
- Cihui 規鏡 guījìng id. serve as a warning/caution/etc. (of the experience of one's elders)
Hán Việt: quy kính