觀感

guān gǎn quan cảm

Hán Việt: quan cảm · Pinyin: guān gǎn

Tổng quan

ấn tượng | cảm nhận ghĩ và thấy trong lòng. quan cảm quan cảm ☆Nghĩ và thấy trong lòng. cảm tưởng; quan cảm; kết quả quan sát; cách nhìn; cảm giác; cảm nhận。看到事物以後所產生的印象和感想。 代表們暢談訪問農村的觀感。 đoàn đại biểu đang say sưa nói đến cảm giác về nông thôn. 就自己觀感所及,寫些通訊。 theo sự cảm nhận của mình, viết một số tin tức, phóng sự.

Cấu tạo: (quan) + (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan cảm quan cảm ☆Nghĩ và thấy trong lòng.
  • Cihui ấn tượng | cảm nhận ghĩ và thấy trong lòng. quan cảm quan cảm ☆Nghĩ và thấy trong lòng. cảm tưởng; quan cảm; kết quả quan sát; cách nhìn; cảm giác; cảm nhận。看到事物以後所產生的印象和感想。 代表們暢談訪問農村的觀感。 đoàn đại biểu đang say sưa nói đến cảm giác về nông thôn. 就自己觀感所及,寫些通訊。 theo sự cảm nhận của…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 觀察人或事物後所得感想。如:「這次所舉辦的最新資訊展覽,大家的觀感都不錯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看到事物以后所产生的印象和感想:代表们畅谈访问农村的~|就自己~所及,写些通讯。

Eng

  • CC-CEDICT one's impressions|observations
  • Cihui one's impressions; observations