觀海

quan hải

Hán Việt: quan hải

Tổng quan

Cấu tạo: (quan) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em biển, chỉ cái nhìn xa rộng. quan hải quan hải ☆Xem biển, chỉ cái nhìn xa rộng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻視野或見識廣大。語本《孟子.盡心上》:「孔子登東山而小魯,登太山而小天下,故觀於海者難為水,遊於聖人之門者,難為言。」

Eng

  • Cihui 觀海 uānhǎi id. <wr.> be widely experienced